Nghĩa của từ "lymphatic system" trong tiếng Việt
"lymphatic system" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lymphatic system
US /lɪmˈfæt.ɪk ˌsɪs.təm/
UK /lɪmˈfæt.ɪk ˈsɪs.təm/
Danh từ
hệ bạch huyết
the network of vessels through which lymph drains from the tissues into the blood
Ví dụ:
•
The lymphatic system plays a crucial role in the body's immune defense.
Hệ bạch huyết đóng vai trò quan trọng trong hệ thống miễn dịch của cơ thể.
•
Swelling can be a sign of issues with the lymphatic system.
Sưng có thể là dấu hiệu của các vấn đề với hệ bạch huyết.
Từ đồng nghĩa: